JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp - Máy móc ngành in ấn

Công ty SONG LONG

CÔNG NGHỆ MỚI Máy bao bì carton MÁY CARTON MÁY HỘP GIẤY
JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp

JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp

CÔNG NGHỆ MỚI Máy bao bì carton MÁY CARTON MÁY HỘP GIẤY
GIỚI THIỆU NHANH:
JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 

JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp

Cấu hình cơ bản

  1. Bộ phận cấp giấy
  2. Bộ phận chỉnh lệch bằng thước kéo bên hông
  3. Bộ phận căn chỉnh trái phải / trước sau
  4. Bộ phận ép gân (tạo nếp)
  5. Bộ phận gấp mép bằng servo
  6. Bộ phận ghép nối hai mảnh
  7. Bộ phận đóng ghim
  8. Bộ phận ép keo và đầu ra
  9. Bộ phận xếp chồng rơi xuống và đếm số lượng

Chi tiết điều khoản giao dịch

Tên sản phẩm

JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp

Cấu hình máy

1. Toàn máy có chức năng ghi nhớ và chỉnh máy bằng một nút bấm.

2. Trang bị 2 bộ định vị trước + chỉnh lệch hút gió cường lực.

3. Có chức năng lưu đơn hàng, dung lượng lưu trữ 4000+.

4. Trang bị 2 bộ chức năng hút gió Feeder.

5. Feeder trên có chức năng chống trầy xước.

6. Có chức năng định vị chỉnh bên hông.

7. Chức năng căn chỉnh tốc độ cao trái/phải/trước/sau (12 bộ servo).

8. Hai bộ thiết bị ép gân.

9. Trang bị 2 bộ servo ghép đôi bám tốc độ.

10. Trang bị 2 bộ servo gấp mép tốc độ cao.

11. 1 bộ máy keo nguội 8 điều khiển / 4 súng phun.

12. 1 bộ máy keo nóng 2 ống / 2 súng (kèm 2 dây keo dài 6m).

13. Số ghim: 1–99 ghim.

14. Hai đầu ghim chạy tốc độ cao 1200 ghim/phút.

15. Loại dây ghim: 17# / 18#

Giá (RMB đã gồm thuế)

Phương thức thanh toán

Thời gian giao hàng

40 ngày

Bảo hành

1 năm. Bảo trì trọn đời.

Dịch vụ

Nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ.

Lắp đặt

Nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ. Miễn phí lắp đặt tận nơi và đào tạo.

Đào tạo

Đào tạo thông thường: khoảng 7 ngày. Nếu nhân sự đã quen vận hành máy in, tổng thời gian đào tạo có thể rút xuống 3 ngày (tùy khả năng tiếp thu).

Bốc dỡ

Bên mua chuẩn bị dụng cụ bốc dỡ, nhân viên bên bán hỗ trợ lắp đặt và chạy thử.

Phụ thêm

Bên mua chuẩn bị nguồn điện 380V và khí nén 6Pa cho thiết bị.

Đóng gói

Nội địa: quấn màng PE gia cố, phù hợp vận chuyển đường dài.

Xuất khẩu: túi hút chân không + khung sắt tiêu chuẩn xuất khẩu.

Thời điểm giao hàng

Sau khi ký hợp đồng và bên mua thanh toán tiền đặt cọc, bên bán sẽ sắp xếp sản xuất.

Phương thức vận chuyển

Bên mua tự nhận hàng, tự vận chuyển; chi phí vận chuyển do bên mua chịu.

Trách nhiệm hai bên và điều khoản bảo mật

● Trách nhiệm của bên bán

  • Chịu trách nhiệm đào tạo 02 nhân viên vận hành nắm vững cách sử dụng hệ thống.
  • Chịu trách nhiệm đào tạo 02 nhân viên bảo trì nắm vững các hạng mục bảo dưỡng của hệ thống.
  • Sau khi thiết bị giao đến nơi, bảo hành miễn phí 01 năm.

● Trách nhiệm của bên mua

  • Chịu trách nhiệm đấu nối nguồn điện tại hiện trường đến nguồn điện của thiết bị.
  • Cung cấp và đấu nối nguồn khí nén tại hiện trường đến thiết bị.
  • Chịu trách nhiệm xác nhận vị trí lắp đặt của toàn bộ thiết bị đầu cuối.
  • Chỉ định nhân sự vận hành và nhân sự bảo trì tham gia đào tạo.

IV. Thông số kỹ thuật sản phẩm

Bảng chi tiết thông số thùng miệng bằng (thùng tiêu chuẩn)

Thùng miệng bằng (thùng carton tiêu chuẩn)

Thông số dán / đóng ghim thùng

A. Chiều rộng thùng

560mm – 2000mm

B. Chiều cao thùng

400mm – 1500mm

C. Chiều rộng mép dán

35mm – 50mm

D. Chiều dài mép dán

100mm – 1200mm

E. Chiều dài nắp thùng

0mm – 500mm

Loại carton

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất (thùng/giờ)

Độ chính xác

Thùng 3 lớp

10 – 20 phút

60 – 120 m/phút

3000 – 7000 / giờ

±1 mm

Thùng 5 lớp

10 – 20 phút

50 – 110 m/phút

2000 – 6000 / giờ

±1.5 mm

 

Bảng chi tiết thông số thùng không tiêu chuẩn (thùng không quy cách)

Thùng không tiêu chuẩn

Thông số dán thùng

A. Chiều rộng thùng

560mm – 2000mm

B. Chiều cao thùng

400mm – 1500mm

C. Chiều rộng mép dán

35mm – 50mm

D. Chiều dài mép dán

100mm – 1200mm

E. Chiều dài nắp thùng

0mm – 500mm

Loại carton

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất (thùng/giờ)

Độ chính xác

Thùng 3 lớp

10 – 20 phút

40 – 90 m/phút

2000 – 5000 / giờ

±1 mm

Thùng 5 lớp

10 – 20 phút

40 – 80 m/phút

2000 – 4000 / giờ

±1.5 mm

Bảng chi tiết thông số thùng nắp cài trên – đáy khóa dưới

Thùng nắp cài trên – đáy khóa dưới

Thông số dán thùng

A. Chiều rộng thùng

560mm – 2000mm

B. Chiều cao thùng

400mm – 1500mm

C. Chiều rộng mép dán

35mm – 50mm

D. Chiều dài mép dán

100mm – 1200mm

E. Chiều dài nắp thùng

0mm – 500mm

Loại carton

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất (thùng/giờ)

Độ chính xác

Thùng 3 lớp

10 – 20 phút

40 – 90 m/phút

2000 – 5000 / giờ

±1 mm

Thùng 5 lớp

10 – 20 phút

40 – 80 m/phút

2000 – 4000 / giờ

±1.5 mm

Bảng chi tiết thông số thùng định hình đặc biệt (thùng dị hình)

thùng kết cấu đặc biệt

Thông số dán thùng dị hình

A. Chiều rộng thùng

560mm – 2000mm

B. Chiều cao thùng

400mm – 1500mm

C. Chiều rộng mép dán

35mm – 50mm

D. Chiều dài mép dán

100mm – 1200mm

E. Chiều dài nắp thùng

0mm – 500mm

Loại carton

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất (thùng/giờ)

Độ chính xác

Thùng 3 lớp

10 – 20 phút

40 – 90 m/phút

2000 – 5000 / giờ

±1 mm

Thùng 5 lớp

10 – 20 phút

40 – 80 m/phút

2000 – 4000 / giờ

±1.5 mm

V. Thông số cơ bản

Loại sản phẩm áp dụng

Thùng không tiêu chuẩn, thùng nắp cài trên – đáy khóa dưới, thùng dị hình, thùng miệng bằng

Loại giấy phù hợp

Thùng carton 3 lớp, 5 lớp: A, B, C, E, AB, BC, EB, EE

Kích thước dán thùng

Lớn nhất W×L: 2000 × 1500mm Nhỏ nhất W×L: 560 × 400mm

Kích thước đóng ghim thùng

Lớn nhất W×L: 2000 × 1500mm Nhỏ nhất W×L: 560 × 400mm

Tốc độ máy

Tối đa 160 m/phút

Tốc độ chạy nhích

20 m/phút

Phương thức cấp giấy

Cấp giấy liên tục hoàn toàn tự động

Kích thước máy

19600 × 3500 × 2000mm (Dài × Rộng × Cao)

Tổng công suất

80KW, 380V, 50Hz

Phương thức bôi keo

Súng phun keo điện tử

Loại keo sử dụng

Keo nóng chảy khô nhanh 2 giây (súng phun keo nóng) Keo nước (súng phun keo lạnh)

Tốc độ đầu ghim

Tối đa 1200 ghim/phút (đầu ghim chạy servo)

Loại đầu ghim

Đầu ghim servo chạy tốc độ cao 4.4KW, đầu ghim đôi

Quy cách dây ghim

17#18#

Áp suất khí nén

0.5 MPa

Lưu lượng khí

6 m³/h

Thời gian chỉnh máy

10 – 20 phút

Độ chính xác sản phẩm

±1 ~ 1.5mm

Dung lượng lưu đơn hàng

4000+

Trọng lượng máy

≤ 20 tấn

VI. Phạm vi sản phẩm áp dụng

  Có thể sản xuất vật liệu ghép AB, giấy bìa, carton sóng, thùng miệng bằng, hộp màu, thùng carton 3 lớp, thùng carton 5 lớp;

  Phù hợp với nhiều loại thùng không tiêu chuẩn, thùng dị hình, ghép hai mảnh AB; thích hợp các loại sóng giấy: A, B, C, E, AB, BC, EB, EE.

Một số mẫu sản phẩm

VII. Tự động hóa cao – Chỉnh máy một chạm

I. Chức năng chỉnh máy một chạm

Máy dán thùng ghép đôi hoàn toàn tự động của chúng tôi được trang bị chức năng chỉnh máy một chạm. Máy sử dụng trục vít me độ chính xác cao kết hợp với encoder, đồng thời ứng dụng nhiều thuật toán trong chương trình điều khiển điện, giúp máy có khả năng tự động điều chỉnh chỉ bằng một thao tác.

Trước tiên, đặt phôi thùng vào chính giữa máy theo thước chia tỷ lệ. Sau đó dùng thước đo:

  • Chiều dài thùng
  • Chiều rộng thùng
  • Chiều rộng mép dán

Sau khi nhập các kích thước đã đo vào màn hình cảm ứng, máy sẽ tự động điều chỉnh các tấm dẫn hướng đến đúng vị trí, giúp giảm đáng kể thời gian và thao tác chỉnh máy phức tạp.

Khi đã hoàn tất cài đặt cho mẫu thùng này, có thể sử dụng chức năng lưu mẫu bằng một chạm, nhập tên sản phẩm để lưu lại.

Khi sản xuất lại mẫu thùng đó trong lần sau, chỉ cần chọn lại tên mẫu trên màn hình cảm ứng, máy sẽ tự động khôi phục toàn bộ vị trí cài đặt trước đó.

Giao diện chỉnh bản một chạm

II. Cơ cấu gấp mép bằng servo độc quyền

Máy dán thùng ghép đôi hoàn toàn tự động của chúng tôi sử dụng cơ cấu gấp mép dán bằng động cơ servo.

Động cơ servo truyền động qua trục truyền lực, dẫn động tay đòn cam lắc để gấp mép dán của thùng carton. Cụm gấp mép được cố định bằng ray dẫn hướng tuyến tính, đồng thời được điều chỉnh dịch chuyển bằng trục vít me, nhờ đó có thể thích ứng với nhiều kích thước mép dán khác nhau.

Ưu điểm của cơ cấu gấp mép servo:

Vận hành êm, độ ồn thấp
Đặc biệt khi sản xuất tốc độ cao, ưu điểm này càng rõ rệt. Các thương hiệu khác dùng cơ cấu gấp bằng xi lanh khí nén thường có tiếng ồn lớn, và tốc độ càng cao thì tiếng ồn càng tăng.

Phản hồi nhanh, chạy tốc độ cao ổn định
Đây là ưu điểm vốn có của servo. Các cơ cấu dùng xi lanh khí nén bị giới hạn bởi thời gian phản hồi của khí nén và kết cấu xi lanh, khó theo kịp năng suất cao.

Tuổi thọ cao, ít bảo trì
Servo có độ bền cao. Trong khi đó, xi lanh khí nén chuyển động lên xuống liên tục dễ hư hỏng, cần bảo dưỡng và thay thế định kỳ.

Điều chỉnh linh hoạt, dễ thao tác
Có thể điều chỉnh góc gấp trực tiếp trên màn hình cảm ứng, phù hợp với các loại carton có độ dày khác nhau. Cơ cấu xi lanh truyền thống bị giới hạn hành trình cố định nên không thể điều chỉnh góc gấp linh hoạt.

Gấp được mép dán nhỏ hơn
Cơ cấu servo có thể gấp mép dán từ 25mm trở lên, trong khi loại dùng xi lanh khí nén thông thường chỉ gấp được mép từ 30mm trở lên.

Bảng so sánh

Thông số

Bách Lợi

Thương hiệu khác

Chiều rộng mép gấp dán

Nhỏ nhất 25mm

Nhỏ nhất 30mm

Phương thức gấp mép

Động cơ servo

Xi lanh khí nén

Chiều dài gấp mép

Servo tích hợp liền khối

Nhiều cụm xi lanh

Tuổi thọ cơ cấu gấp mép

Tuổi thọ cao, miễn bảo trì

Dễ hư hỏng

Độ ồn khi gấp mép

Không tiếng ồn

70 dB+

Góc gấp mép

Cài đặt trên màn hình cảm ứng

Không có

Tốc độ giới hạn gấp mép

12000 m/giờ

5500 m/giờ

Vị trí gấp mép

Đồng bộ theo tốc độ máy chính

Cài đặt tốc độ theo từng đoạn

III. Kết cấu tổng thể máy

Đặc điểm kết cấu tổng thể như sau:

Máy được thiết kế theo kết cấu module hóa, mỗi cụm máy là một đơn vị độc lập, thuận tiện cho vận hành, bảo trì và nâng cấp.

Mỗi cụm máy đều được đỡ bởi vách khung dày, chắc chắn, sử dụng:

  • Vách ngoài: thép cường độ cao dày 25mm
  • Trong khi nhiều thương hiệu khác chỉ dùng 20mm hoặc mỏng hơn
  • Tấm dẫn hướng bên trong: thép cường độ cao dày 16mm
  • Trong khi nhiều thương hiệu khác chỉ dùng 14mm hoặc mỏng hơn

Chúng tôi không cắt giảm vật liệu kết cấu, mục tiêu là giúp máy vững chắc hơn, trọng tâm ổn định hơn, từ đó vận hành tốc độ cao ổn định hơn.

Mỗi cụm máy đều sử dụng trục crom cứng độ chính xác cao, đường kính lên tới 80mm, kết hợp với bạc đồng graphite hạng nặng, tuổi thọ sử dụng có thể đạt trên 10 năm.

Ưu điểm của kết cấu này:

Trục crom cứng

  • Không bị gỉ sét
  • Chịu mài mòn cao
  • Chạy ổn định lâu dài

Bạc đồng graphite hạng nặng

  • Tuổi thọ cao
  • Tự bôi trơn
  • Miễn bảo trì

So sánh với ray trượt tuyến tính thông thường:

Nếu dùng kết cấu ray trượt tuyến tính:

  • Ray dễ bị gỉ sét
  • Con trượt phải bơm dầu thường xuyên
  • Nếu bảo dưỡng không đúng sẽ nhanh mòn
  • Dễ phát sinh khe hở
  • Làm giảm độ ổn định của máy

Vì vậy:

Chúng tôi lựa chọn phương án chi phí cao hơn nhưng ổn định và đáng tin cậy hơn là:

Trục crom cứng + bạc đồng graphite hạng nặng

→ Không cần tra dầu
→ Miễn bảo trì
→ Vận hành ổn định lâu dài
→ Phù hợp sản xuất tốc độ cao liên tục

Bảng so sánh thông số

Thông số

Bách Lợi

Thương hiệu khác

Độ dày vách chính toàn máy

25mm

20mm trở xuống

Độ dày vách trong toàn máy

16mm

14mm trở xuống

Trục đỡ: trục crom cứng

80mm

40mm

Trục truyền động toàn máy

36mm

30mm

Trục vít điều chỉnh toàn máy

36mm

30mm

Thanh giằng ngang

150mm × 120mm

120mm × 120mm

Bạc trượt

Bạc đồng graphite hạng nặng (miễn bảo trì trọn đời)

Con trượt (dễ mài mòn, gỉ sét)

Đai ốc trục vít

Đai ốc đồng hạng nặng (miễn bảo trì trọn đời)

Đai ốc gang (dễ mòn, vật tư hao mòn)

Dây đai gấp hộp

Nhập khẩu Hàn Quốc

Nội địa

Dây đai truyền động

Mỹ Gates / Libby*

Nội địa

Công nghệ sơn

Sơn sấy toàn máy

Máy chính sơn phun thủ công

Trọng lượng toàn máy

22 tấn (cân thực tế)

11 tấn

X. Cấu hình thông số kỹ thuật (SPECIFICATIONS)

JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp

I. Chủng loại và model

Model: JK-1520 Máy dán keo + đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động tích hợp

Ưu điểm sản phẩm

● Toàn bộ máy sử dụng ray dẫn hướng + con trượt điều chỉnh, thao tác thuận tiện và độ chính xác cao.

● Toàn bộ máy sử dụng nhập kích thước và chỉnh máy một chạm.

● Mỗi bộ phận là một module độc lập, tất cả các cụm đều sử dụng động cơ servo điều khiển.

● Sử dụng xích truyền động độ chính xác cao, đảm bảo trục vít dẫn động tấm dẫn hướng di chuyển đồng bộ và ổn định.

● Thiết kế kết cấu hoàn toàn mới, khổ làm việc phù hợp hơn với nhu cầu thị trường, thân thiện môi trường.

● Áp dụng tư duy thiết kế chia nhóm từng cụm, giúp mỗi đoạn máy đều có bệ thao tác có bàn đứng, thuận tiện cho nhân viên vào bên trong máy để thao tác và bảo trì.

● Các linh kiện chính như dây đai, bạc đạn, ray dẫn hướng... đều sử dụng thương hiệu nhập khẩu, chú trọng thiết kế đến từng chi tiết nhỏ của máy.

II. Trang bị cơ bản (Specifications)

1. Bộ cấp giấy Feeder

Bộ cấp giấy ra phôi

  1. Được chia thành bộ cấp giấy trênbộ cấp giấy dưới, mỗi bộ được động cơ servo dẫn động độc lập.
  2. Có thể điều khiển riêng biệt thời gian ra giấykhoảng cách cấp giấy của hai phôi trên/dưới, rất thuận lợi cho việc dán hộp dị hình hoặc hộp lồng trong hộp.
  3. Dây đai cấp giấy được tăng bề rộng lên 80mm, tăng lực ma sát.
  4. Thanh vuông cố định tấm chặn giấy được thiết kế liền với tay cầm, vừa đảm bảo cố định chắc chắn vừa thuận tiện điều chỉnh.
  5. Tấm chặn giấy phía còn lại được dẫn động bằng motor trục vít, khi nhập kích thước hộp, tấm chặn sẽ tự động điều chỉnh đến vị trí cài đặt.
  6. Dao tách giấy sử dụng ray trượt tuyến tính để cố định và điều chỉnh lên xuống, độ chính xác cao, không khe hở; có thể điều chỉnh chính xác khe hở ra giấy bằng vít chỉnh.
  7. Tấm dẫn hướng dây đai của mỗi cụm có thể điều chỉnh ngang độc lập.
  8. Feeder trên sử dụng servo motor độc lập, điều khiển lập trình được.
  9. Feeder dưới sử dụng servo motor độc lập, điều khiển lập trình được.
  10. Feeder trên và dưới phối hợp hiệu quả, chính xác cao.
  11. Tấm dẫn hướng di chuyển bằng ray trượt tuyến tính.
  12. Vách chặn trái/phải hỗ trợ nhập kích thước – chỉnh máy một chạm.

2. Bộ chỉnh lệch (Register)

Động cơ servo:

  1. Thực hiện căn chỉnh trái / phải cho phôi thùng sau khi ra giấy. Có thể lựa chọn chỉnh bên trái hoặc chỉnh bên phải tùy loại thùng.
  2. Cụm cơ cấu chính là bánh cao su ép có thể điều chỉnh áp lực.
  3. Bao gồm dây đai truyền động có thể chỉnh góccữ chặn chỉnh bên hông.
  4. Góc của dây đai kéo chỉnh có thể điều chỉnh tùy theo kích thước và độ dày của thùng carton.
  5. Áp lực của bánh cao su ép có thể điều chỉnh tùy theo độ dày và kích thước của thùng carton.
  6. Việc điều chỉnh góc dây đai truyền động và áp lực bánh ép đều sử dụng cơ cấu ren vít, thao tác thuận tiện.
  7. Cụm chỉnh trên gồm 2 bộ tấm dẫn hướng trái/phải, dẫn động servo.
  8. Cụm chỉnh dưới gồm 2 bộ tấm dẫn hướng trái/phải, dẫn động servo.
  9. Mỗi bộ tấm dẫn hướng có thể chỉnh độc lập, đảm bảo độ chính xác cao.
  10. Tấm dẫn hướng định vị trước/sau được điều chỉnh bằng vít me bi.
  11. Tấm dẫn hướng di chuyển bằng ray trượt tuyến tính.
  12. Vách chặn trái/phải hỗ trợ nhập kích thước – chỉnh máy một chạm.

Công suất động cơ

Công suất

Số lượng (cái)

4.4KW

1

0.4KW

3

3. Bộ bám tốc độ

Động cơ servo:

Cụm dây đai truyền động trên và dưới của bộ bám tốc độ đều là cơ cấu truyền động độc lập, vận chuyển riêng từng phôi thùng.

Servo điều khiển chính xác tốc độ dây đai, giúp hai mảnh trên/dưới ghép khớp hoàn hảo.

  1. Định vị trên dùng servo lập trình, có thể bám theo kết cấu hộp để định vị.
  2. Trên/dưới gồm 2 bộ dẫn hướng truyền tải.
  3. Định vị dưới dùng servo lập trình, có thể bám theo kết cấu hộp để định vị.
  4. Vách chặn trái/phải hỗ trợ nhập kích thước – chỉnh máy một chạm.

Công suất động cơ

Công suất

Số lượng (cái)

1.8KW

12

0.4KW

4

4. Bộ ghép nối & gấp mép

Động cơ servo:

  1. Truyền động tấm dẫn hướng trên sử dụng động cơ servo.
  2. Tấm dẫn hướng trên gồm 3 nhóm truyền động.
  3. Cơ cấu gấp mép trên dùng servo điều khiển, thực hiện gấp mép tổng thể tốc độ cao bằng lập trình.
  4. Trang bị 1 bộ súng phun keo điện tử keo nước, loại 8 điều khiển / 2 súng.
  5. Trang bị 1 bộ súng phun keo điện tử keo nóng, loại 2 ống / 2 súng.
  6. Tấm dẫn hướng dưới truyền động bằng động cơ servo.
  7. Tấm dẫn hướng dưới gồm 3 nhóm truyền động.
  8. Cơ cấu gấp mép dưới dùng động cơ servo, toàn bộ máy gấp mép bằng lập trình, đảm bảo đồng bộ tốc độ chính xác.
  9. Tấm dẫn hướng di chuyển bằng ray trượt tuyến tính.
  10. Vách chặn trái/phải hỗ trợ nhập kích thước – chỉnh máy một chạm.

Công suất động cơ

Công suất

Số lượng (cái)

5.5KW

1

0.4KW

3

0.75KW

2

5. Bộ bôi keo nóng / lạnh

  1. Hệ thống bôi keo bằng phun keo điện tử nóng / lạnh.
  2. Keo lạnh: 5 điều khiển / 2 súng phun.
  3. Keo nóng: 2 ống / 2 súng phun.

6. Bộ đóng ghim tốc độ cao

Hạng mục

Thông số

Số lượng ghim

1 – 99 ghim

Đầu ghim chạy servo (kiểu chạy theo phôi)

1200 ghim/phút

Công suất đầu ghim

4.4KW × 2

Quy cách dây ghim

17# / 18#

Động cơ servo

Công suất

Số lượng (cái)

5.5KW

1

0.4KW

4

4.4KW

2

7. Bộ đầu ra

Động cơ servo

Công suất

Số lượng (cái)

4.4KW

1

0.4KW

3

Cụm này là bộ phận định hình thành phẩm của thùng carton, được cấu thành từ 4 phần:

  1. Bộ truyền tải thùng phía trên
  2. Bộ truyền tải thùng phía dưới
  3. Bộ gấp mép dán (bao gồm bôi keo)
  4. Cụm cữ chặn trước

Chức năng chi tiết:

  1. Cụm truyền tải trên/dưới sử dụng thiết kế đặc biệt, có thể điều chỉnh áp lực dây đai thuận tiện và linh hoạt.
  2. Cụm gấp mép dán có thể gấp chính xác mép dán để tạo hình, sau đó tiến hành bôi keo.
  3. Cụm cữ chặn trước có thể điều khiển hai phôi trên/dưới canh thẳng trước sau (hoặc cài đặt khoảng cách trước sau theo yêu cầu), sau đó định vị chính xác.
  4. Cụm cữ chặn trước dùng dây đai cữ chặn để tăng/giảm tốc và dùng chặn cơ khí để canh thẳng phôi thùng.
  5. Sau khi hai phôi trên/dưới hoàn tất gấp mép, bôi keo và căn chỉnh bằng cữ trước, hai mảnh sẽ được ghép dán chính xác với nhau.
  6. Tấm dẫn hướng di chuyển bằng ray trượt tuyến tính.
  7. Vách chặn trái/phải hỗ trợ nhập kích thước – chỉnh máy một chạm.

Trang bị hệ thống

Bộ phận băng tải nâng đếm sản phẩm

I. Chức năng chính

Bộ phận này sử dụng băng tải độc lập để nâng sản phẩm lên cao. Có thể điều chỉnh tốc độ băng tải và độ cao nâng, thuận tiện cho việc thu gom thành phẩm ở cuối máy.

Băng tải nâng giúp giảm thao tác thủ công và tăng hiệu suất làm việc.

II. Ưu điểm

Băng tải nâng giúp thành phẩm sau khi ra máy được đưa lên vị trí thuận tiện hơn để:

  • Thu gom sản phẩm
  • Bó kiện
  • Kiểm đếm
  • Xếp chồng

Giảm cường độ lao động cho công nhân cuối dây chuyền.

III. Nguyên lý hoạt động

Khi thành phẩm đi ra khỏi máy, sản phẩm được đưa lên bằng băng tải nghiêng.

Khi đạt số lượng cài đặt, hệ thống hỗ trợ gom hàng theo lô, giúp việc lấy hàng và đóng gói thuận tiện hơn.

Băng tải có thể điều chỉnh theo độ cao phù hợp vị trí người thao tác.

1.     Hệ thống keo lạnh: 5 điều khiển / 2 súng phun

Model

KPM-PJ-V24

Điện áp

AC220V (±20%) 50Hz~60Hz

Công suất

480W

Tần suất làm việc của súng phun

≤500 lần/giây

Áp suất khí nguồn vào

6 bar (đã qua xử lý lọc dầu nước)

Độ nhớt keo

700 ~ 2000 mPas

Áp lực keo

5 ~ 20 bar

Tốc độ làm việc

≤300 m/phút

Độ chính xác làm việc

±1 mm (ở tốc độ dưới 100 m/phút)

Kích thước hệ thống

700W × 500D × 1200H mm

2.     Hệ thống keo nóng: 2 ống / 2 súng phun / bình keo 10L

·        Điều khiển nhiệt độ / điều khiển số / cảm biến nhiệt / tiêu chuẩn quốc gia

·        Tần suất làm việc: 180 lần/phút

·        Công suất: 14KWNhiệt độ làm việc: 200℃

·        Nguồn điện: 220V / 50Hz

·        Áp suất khí nén: 2 – 4 kg

·        Kích thước: 750 × 420 × 535 mm

·        Điện áp điều khiển: 24VTrọng lượng: 65KG

·        Độ nhớt tối đa: 50000Nhiệt độ tối đa: 250℃

·        Tốc độ nóng chảy tối đa: 10 – 15Chiều dài ống: 6m

XI. Danh mục cấu hình, số lượng và thương hiệu

STT

Tên gọi

Model

SL

Ghi chú

1

Bộ điều khiển

1

2

PLC

H3U-3232MR

1

3

Module mở rộng

GL10-0016ER

2

4

Module mở rộng

GL10-0016END

2

5

Aptomat

3P / 100A

2

6

Aptomat

3P / 63A

1

Schneider

7

Aptomat

2P / 16A

2

Schneider

8

Aptomat

2P / 10A

10

Schneider

9

Aptomat

3P / 16A

6

Schneider

10

Khởi động từ

0901

50

Schneider

11

Relay trung gian

24V

5

Schneider

12

Nguồn switching

150W

1

Mean Well

13

Nguồn switching

100W

1

Mean Well

14

Servo Inovance

4.4KW

6

Bus 630 / Driver

15

Servo Inovance

5.5KW

3

Bus 630 / Driver

16

Servo Inovance

1.8KW

12

17

Servo Inovance

0.75KW

2

Bus 630 / Driver

18

Servo Inovance

0.4KW

22

Bus 630 / Driver

19

Quạt + cửa chớp + lưới sắt

120×120

4

20

Công tắc chuyển đổi

100A

1

21

Giắc hàng không tải nặng

16 chân

1

Tiêu chuẩn

22

Giắc hàng không tải nặng

24 chân

11

Loại nâng cao

23

Giắc hàng không tải nặng

4 chân

1

24

Cầu đấu terminal

TC604

2

25

Thanh tiếp địa

7 vị trí

1

26

Cầu chì

3

27

Ổ cắm 3 chấu

2

28

Encoder

1000P

1

29

Công tắc tiệm cận

16

30

Nút nhấn xanh lá có đèn

ON

7

Schneider

31

Nút nhấn vàng có đèn

ON

3

Schneider

32

Nút nhấn đỏ

ON

3

Schneider

33

Nút dừng khẩn

ON

4

Schneider

34

Công tắc xoay

2 vị trí

4

Schneider

35

Công tắc xoay

3 vị trí

4

Schneider

36

Đèn báo đỏ

24V

2

Schneider

37

Cảm biến quang Yike

8

38

Đèn 3 màu

24V

1

39

Switch mạng

8 cổng

1

40

Vật tư tiêu hao

Dây điện, máng dây...

1

41

Màn hình cảm ứng

10 inch

2

42

Điều khiển từ xa công nghiệp

1

43

Tủ điện vỏ kim loại

2

44

Nhân công (đế máy)

1

45

Nhân công (đi dây ngoài)

1

46

Cáp servo Inovance

6m

1

0.4KW / 0.75KW

47

Cáp servo Inovance

6.5m

1

48

Cáp servo Inovance

7m

2

49

Cáp servo Inovance

7.5m

2

50

Cáp servo Inovance

8m

1

51

Cáp servo Inovance

8.5m

1

52

Cáp servo Inovance

9.5m

1

53

Cáp servo Inovance

5m

1

4.4KW / 5.5KW

54

Cáp servo Inovance

8.5m

2

55

Cáp servo Inovance

10.5m

1

56

Cáp servo Inovance

11m

1

57

Cáp servo Inovance

16m

1

58

Cáp servo Inovance

17m

1

59

Cáp servo Inovance

17m

1

60

Cáp servo Inovance

17m

1

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, kính chào quý khách gọi điện tư vấn hoặc đến tham quan, hướng dẫn thực tế.

Kính chúc
Kinh doanh hưng thịnh!

0 Reviews:

Post Your Review