
Tên thiết bị: Máy đục khoen và xỏ dây túi giấy tự động
hoàn toàn
Model: KFD-500B (AB)
Mô tả tổng quan thiết bị:
So với dòng máy đời cũ, thiết bị thế hệ mới đã loại bỏ cơ
cấu truyền động bằng xích, thay thế bằng hệ thống mô-đun chuyển động tuyến
tính (linear module), giúp giảm các sự cố do xích gây ra và tránh hiện tượng
túi giấy bị kẹt vào xích.
Nhờ sử dụng mô-đun tuyến tính, máy vận hành với tốc độ
cao hơn, độ ổn định tốt hơn, thao tác đơn giản hơn và được trang bị nhiều
hệ thống servo điều khiển chính xác hơn.
Chức năng chính của máy xỏ dây túi giấy:
- Tự động
cấp túi
- Nối
túi liên tục không cần dừng máy
- Tự động
đóng khoen (mắt gà / eyelet)
- Tự động
bọc đầu dây bằng miếng nhựa
- Tự động
xỏ dây vào túi
- Tự động
đếm sản phẩm và thu túi
- Tự động
cảnh báo lỗi
Khả năng điều chỉnh linh hoạt:
- Vị
trí lỗ trên túi có thể điều chỉnh theo kích thước túi
- Phù
hợp nhiều loại dây:
- Dây
3 sợi
- Dây
cotton
- Dây
thun co giãn
- Dây
ruy băng / dây lụa
- Chiều
dài phần đầu dây kéo ra sau khi xỏ có thể điều chỉnh
Ưu điểm nổi bật:
Thiết bị tích hợp hoàn chỉnh các công đoạn thủ công truyền
thống gồm:
- Bọc
đầu dây bằng nhựa
- Đóng
khoen (mắt gà)
- Xỏ
dây vào túi
=> Giúp giảm chi phí sản xuất, tiết kiệm nhân
công và nâng cao hiệu suất sản xuất.
Hình ảnh thiết bị:
Thông số kỹ thuật chính của thiết bị Model B
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Model |
KFD-500B |
|
Chiều rộng mặt túi |
180 – 450 mm |
|
Chiều cao mặt túi |
180 – 450 mm |
|
Định lượng giấy |
160 – 300 gsm |
|
Khoảng cách lỗ trên túi |
70 – 160 mm |
|
Chiều dài dây |
300 – 480 mm (bao gồm độ căng
dây) |
|
Phần đầu dây kéo ra khỏi túi |
Có thể điều chỉnh theo loại túi
và loại dây |
|
Tốc độ sản xuất |
40 – 50 túi/phút |
|
Kích thước máy |
2800 × 1350 × 2200 mm |
|
Trọng lượng máy |
2200 kg |
|
Tổng công suất |
12 kW |
Thông số kỹ thuật chính của thiết bị Model A
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Model |
KFD-500A |
|
Chiều rộng mặt túi |
180 – 450 mm |
|
Chiều cao mặt túi |
180 – 450 mm |
|
Định lượng giấy |
160 – 300 gsm |
|
Khoảng cách lỗ trên túi |
70 – 160 mm |
|
Chiều dài dây |
300 – 480 mm (bao gồm độ căng dây) |
|
Phần đầu dây kéo ra khỏi túi |
Có thể điều chỉnh theo loại túi và loại dây |
|
Tốc độ sản xuất |
40 – 50 túi/phút |
|
Kích thước lỗ đục |
4 – 6 mm (tùy chọn) |
Sơ đồ quy trình vận hành thiết bị
Linh kiện chính và xuất xứ
|
Tên linh kiện |
Thương hiệu |
Xuất xứ |
|
Bạc đạn / Vòng bi |
IKO |
Nhật Bản |
|
Bạc đạn / Vòng bi |
Harbin Bearing |
Trung Quốc |
|
Xi lanh khí nén |
AirTAC |
Đài Loan (Trung Quốc) |
|
Ray dẫn hướng |
SLM |
Đức (liên doanh Trung - Đức) |
|
Dây curoa đồng bộ |
Jaguar |
Trung Quốc |
|
Servo motor (19 bộ) |
HCFA |
Trung Quốc |
|
Bộ điều khiển chuyển động servo |
HCFA |
Trung Quốc |
|
Động cơ bước |
Leisai |
Trung Quốc |
|
Màn hình cảm ứng |
HCFA |
Trung Quốc |
|
Bộ nguồn switching |
Schneider |
Pháp |
|
Khởi động từ AC |
Schneider |
Pháp |
|
Cảm biến quang |
Omron |
Nhật Bản |
|
Aptomat / CB ngắt mạch |
Chint |
Trung Quốc |
|
Relay trung gian |
Omron |
Nhật Bản |
|
Cụm mô-đun tuyến tính (5 bộ) |
CCM |
Trung Quốc |
|
Bơm hút chân không |
EUROVAC |
Đài Loan |
6. Số lượng và model động cơ
|
Cấu hình số lượng
động cơ máy xỏ dây Model B (19 trục) |
|||
|
STT |
Tên thiết bị |
Model |
Số lượng |
|
1 |
Màn hình cảm ứng 10 inch Delta 10 inch Touch Screen |
- |
1 |
|
2 |
Bộ điều khiển chuyển động |
- |
1 |
|
3 |
Servo motor absolute 400W |
- |
12 |
|
4 |
Servo motor thắng từ 750W |
- |
3 |
|
5 |
Servo motor absolute 750W |
- |
4 |
|
6 |
Động cơ bước Leisai |
57CM23 |
2 |
Hình ảnh mẫu sản phẩm trưng bày

0 Reviews:
Post Your Review