JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn - Máy móc ngành in ấn

Công ty SONG LONG

CÔNG NGHỆ MỚI Máy bao bì carton MÁY CARTON Máy dán hộp tự động
JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

CÔNG NGHỆ MỚI Máy bao bì carton MÁY CARTON Máy dán hộp tự động
GIỚI THIỆU NHANH:
JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 


Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động JK-2400A

CÁC ĐIỀU KHOẢN GIAO DỊCH JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

Tên sản phẩm

JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

Cấu hình máy

1. Toàn bộ máy có chức năng ghi nhớ và chỉnh máy một chạm.

2. Trang bị 02 bộ định vị trước và hiệu chỉnh bằng hút chân không cường độ cao.

3. Có chức năng lưu trữ đơn hàng, dung lượng lưu trữ trên 4.000 đơn hàng.

4. Trang bị 02 bộ hút chân không tại bộ phận cấp giấy.

5. Bộ cấp giấy trên có chức năng chống trầy xước.

6. Trang bị chức năng định vị và hiệu chỉnh bên hông.

7. Trang bị 12 bộ servo hiệu chỉnh định vị trước tốc độ cao.

8. Trang bị 02 bộ phận ép đường gân.

9. Trang bị 02 bộ servo đồng bộ tốc độ và ghép nối thùng carton 2 mảnh.

10. Trang bị 02 bộ servo gấp mép tốc độ cao.

11. 01 bộ hệ thống keo lạnh gồm 5 bộ điều khiển và 2 súng phun keo.

12. 01 bộ hệ thống keo nóng gồm 2 ống dẫn và 2 súng phun keo (kèm 02 ống keo dài 6 mét).

Giá bán

Phương thức thanh toán

Hiệu lực báo giá

30 ngày

Thời gian bảo hành

01 năm

Thời gian giao hàng

Sau khi ký hợp đồng và bên mua thanh toán tiền đặt cọc, bên bán sẽ tiến hành sản xuất.

Phương thức vận chuyển

Vận chuyển bằng ô tô (nội địa).

TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN VÀ CAM KẾT BẢO MẬT

TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN BÁN

  • Chịu trách nhiệm đào tạo 02 nhân viên vận hành nắm vững việc vận hành và sử dụng hệ thống.
  • Chịu trách nhiệm đào tạo 02 nhân viên bảo trì nắm vững các hạng mục bảo trì của hệ thống.
  • Sau khi thiết bị được bàn giao, bảo hành miễn phí trong thời hạn 01 năm.

TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN MUA

  • Chịu trách nhiệm kết nối nguồn điện tại hiện trường với nguồn điện của thiết bị.
  • Cung cấp và kết nối nguồn khí nén tại hiện trường với hệ thống khí nén của thiết bị.
  • Chịu trách nhiệm xác nhận vị trí lắp đặt của tất cả các thiết bị đầu cuối.
  • Chỉ định nhân sự vận hành và nhân sự bảo trì tham gia chương trình đào tạo.

THÔNG SỐ CƠ BẢN JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

Loại thùng áp dụng

Thùng carton không quy cách, thùng nắp cài trên – khóa dưới, thùng carton định hình đặc biệt, thùng carton thường (miệng phẳng)

Loại giấy phù hợp

Thùng carton sóng 3 lớp và 5 lớp: A, B, C, E, AB, BC, EB, EE

Kích thước tờ đơn

Lớn nhất: 2400 × 1600 mm (Rộng × Dài)

Nhỏ nhất: 480 × 380 mm (Rộng × Dài)

Tốc độ máy tối đa

160 m/phút

Tốc độ chạy chậm (Jog)

20 m/phút

Phương thức cấp giấy

Cấp giấy liên tục tự động

Kích thước máy

15000 × 3600 × 2000 mm (Dài × Rộng × Cao)

Tổng công suất

40 kW, 380V, 50Hz

Phương thức phun keo

Súng phun keo điện tử

Loại keo sử dụng

Keo nóng chảy khô nhanh 2 giây (súng phun keo nóng)

Keo gốc nước (súng phun keo lạnh)

Áp suất khí nén

0.5 MPa

Lưu lượng khí tiêu thụ

6 m³/giờ

Thời gian chỉnh máy

15 – 50 phút

Độ chính xác sản phẩm

±1 ~ ±1,5 mm

Dung lượng lưu trữ đơn hàng

Trên 4.000 đơn hàng

Trọng lượng máy

≤ 16 tấn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT THÙNG CARTON KHÔNG QUY CÁCH

Hạng mục

Thông số

A – Chiều rộng thùng

480 – 2400 mm

B – Chiều cao thùng

380 – 1600 mm

C – Chiều rộng mép dán

30 – 60 mm

D – Chiều dài mép dán

100 – 1200 mm

E – Chiều dài nắp thùng

0 – 500 mm

Thùng carton 3 lớp

Hạng mục

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất

Độ chính xác

Chuyển đổi đơn hàng

15 – 30 phút

30 – 70 m/phút

1.500 – 4.000 thùng/giờ

±1 mm

Sản phẩm mới

20 – 50 phút

30 – 70 m/phút

1.500 – 4.000 thùng/giờ

±1 mm

Thùng carton 5 lớp

Hạng mục

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất

Độ chính xác

Chuyển đổi đơn hàng

15 – 30 phút

30 – 70 m/phút

1.500 – 4.000 thùng/giờ

±1,5 mm

Sản phẩm mới

20 – 50 phút

30 – 70 m/phút

1.500 – 4.000 thùng/giờ

±1,5 mm

 

BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT THÙNG NẮP CÀI TRÊN – KHÓA DƯỚI

Hạng mục

Thông số

A – Chiều rộng thùng

480 – 2400 mm

B – Chiều cao thùng

380 – 1600 mm

C – Chiều rộng mép dán

30 – 60 mm

D – Chiều dài mép dán

100 – 1200 mm

E – Chiều dài nắp thùng

0 – 500 mm

Thùng carton 3 lớp

Hạng mục

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất

Độ chính xác

Chuyển đổi đơn hàng

15 – 30 phút

40 – 80 m/phút

2.000 – 6.000 thùng/giờ

±1 mm

Sản phẩm mới

20 – 50 phút

40 – 80 m/phút

2.000 – 6.000 thùng/giờ

±1 mm

Thùng carton 5 lớp

Hạng mục

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất

Độ chính xác

Chuyển đổi đơn hàng

15 – 30 phút

40 – 70 m/phút

2.000 – 4.000 thùng/giờ

±1,5 mm

Sản phẩm mới

20 – 50 phút

40 – 70 m/phút

2.000 – 4.000 thùng/giờ

±1,5 mm

BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT THÙNG CARTON ĐỊNH HÌNH ĐẶC BIỆT

Hạng mục

Thông số

A – Chiều rộng thùng

480 – 2400 mm

B – Chiều cao thùng

380 – 1600 mm

C – Chiều rộng mép dán

30 – 60 mm

D – Chiều dài mép dán

100 – 1200 mm

E – Chiều dài nắp thùng

0 – 500 mm

Số lớp carton

Hạng mục

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất

Độ chính xác

Thùng carton 3 lớp

Chuyển đổi đơn hàng

15–30 phút

40–80 m/phút

2.000–6.000 thùng/giờ

±1 mm

Sản phẩm mới

20–50 phút

40–80 m/phút

±1 mm

Thùng carton 5 lớp

Chuyển đổi đơn hàng

15–30 phút

40–70 m/phút

2.000–4.000 thùng/giờ

±1,5 mm

Sản phẩm mới

20–50 phút

40–70 m/phút

±1,5 mm

Sản phẩm mới

20–50 phút

30–50 m/phút

±1,5 mm

BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT THÙNG CARTON THƯỜNG (MIỆNG PHẲNG)

Hạng mục

Thông số

A – Chiều rộng thùng

480 – 2400 mm

B – Chiều cao thùng

380 – 1600 mm

C – Chiều rộng mép dán

30 – 60 mm

D – Chiều dài mép dán

100 – 1200 mm

E – Chiều dài nắp thùng

0 – 500 mm

Số lớp carton

Hạng mục

Thời gian chỉnh máy

Tốc độ (m/phút)

Năng suất

Độ chính xác

Thời gian chỉnh máy thùng carton 3 lớp

Chuyển đổi đơn hàng

15–30 phút

40–90 m/phút

2.000–8.000 thùng/giờ

±1 mm

Sản phẩm mới

20–50 phút

40–90 m/phút

±1 mm

Thời gian chỉnh máy thùng carton 5 lớp

Chuyển đổi đơn hàng

15–30 phút

40–80 m/phút

2.000–6.000 thùng/giờ

±1,5 mm

Sản phẩm mới

20–50 phút

40–80 m/phút

±1,5 mm

Sản phẩm mới

20–50 phút

30–60 m/phút

±1,5 mm

MỨC ĐỘ TỰ ĐỘNG HÓA CAO – CHỈNH MÁY MỘT CHẠM JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

1. Chức năng chỉnh máy một chạm

Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn của chúng tôi được trang bị chức năng chỉnh máy một chạm. Hệ thống sử dụng sự kết hợp giữa vít me có độ chính xác caobộ mã hóa (Encoder), đồng thời tích hợp nhiều thuật toán điều khiển trong chương trình điện tử, giúp máy có khả năng tự động điều chỉnh chỉ bằng một thao tác.

Trước tiên, đặt mẫu thùng carton vào chính giữa máy và căn chỉnh theo thước chia độ. Sau đó, dùng thước đo kích thước chiều dài, chiều rộng của thùngchiều rộng mép dán, rồi nhập các thông số đã đo vào màn hình cảm ứng. Máy sẽ tự động điều chỉnh các thanh dẫn hướng và các cụm chức năng đến đúng vị trí đã cài đặt, giúp giảm đáng kể thời gian và công sức trong quá trình chỉnh máy.

Sau khi hoàn tất việc thiết lập cho một kiểu thùng cụ thể, người vận hành có thể sử dụng chức năng lưu trữ một chạm, đặt tên cho sản phẩm và lưu vào hệ thống. Khi cần sản xuất lại cùng loại thùng trong tương lai, chỉ cần gọi lại tên sản phẩm đã lưu trên màn hình cảm ứng, máy sẽ tự động khôi phục toàn bộ các vị trí cài đặt tương ứng của kiểu thùng đó.

                 

Giao diện chỉnh bản một chạm

2. Cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo độc quyền

Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn của chúng tôi sử dụng cơ cấu gấp mép dán bằng động cơ servo. Động cơ servo thông qua trục truyền động dẫn động cơ cấu cam – tay đòn để thực hiện việc gấp mép dán của thùng carton. Bộ phận gấp mép sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính để cố định, đồng thời dùng vít me để điều chỉnh vị trí di chuyển của ray dẫn hướng, nhờ đó có thể thích ứng với các kích thước mép dán khác nhau.

Sử dụng cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo có ưu điểm là độ ồn thấp. Đặc biệt trong quá trình sản xuất tốc độ cao, ưu điểm vận hành êm ái này càng được thể hiện rõ rệt. Trong khi đó, cơ cấu gấp mép bằng xi lanh khí nén mà các thương hiệu khác sử dụng có độ ồn lớn, và tiếng ồn sẽ tăng lên khi tốc độ sản xuất tăng cao.

Sử dụng cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo có ưu điểm là phản ứng nhanh ở tốc độ cao. Đây là đặc tính vốn có của động cơ servo. Trong khi đó, cơ cấu gấp mép bằng xi lanh khí nén của các thương hiệu khác bị giới hạn bởi thời gian phản ứng của hệ thống khí nén và kết cấu xi lanh nên không thể theo kịp yêu cầu năng suất cao.

Sử dụng cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo có ưu điểm là tuổi thọ cao và không cần bảo trì thường xuyên. Đây là đặc tính của động cơ servo. Trong khi đó, cơ cấu gấp mép bằng xi lanh khí nén của các thương hiệu khác dễ bị hư hỏng do chuyển động lên xuống lặp đi lặp lại, cần được bảo dưỡng và thay thế định kỳ.

Sử dụng cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo có ưu điểm là điều chỉnh thuận tiện và linh hoạt. Có thể điều chỉnh góc gấp trực tiếp trên màn hình cảm ứng để phù hợp với các loại carton có độ dày khác nhau. Trong khi đó, cơ cấu gấp mép bằng xi lanh khí nén của các thương hiệu khác bị giới hạn bởi hành trình cố định của xi lanh nên không thể điều chỉnh góc gấp.

Sử dụng cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo có thể xử lý các thùng carton có mép dán từ 25 mm trở lên. Trong khi đó, cơ cấu gấp mép bằng xi lanh khí nén của các thương hiệu khác chỉ có thể xử lý các thùng carton có mép dán từ 30 mm trở lên.

BẢNG ĐỐI CHIẾU SO SÁNH JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

Thông số

Baili

Thương hiệu khác

Chiều rộng mép dán có thể gấp

Tối thiểu 25 mm

Tối thiểu 30 mm

Phương thức gấp mép

Động cơ servo

Xi lanh khí nén

Cơ cấu gấp mép

Gấp mép bằng servo liền khối

Nhiều xi lanh khí nén

Tuổi thọ cơ cấu gấp mép

Tuổi thọ cao, không cần bảo trì thường xuyên

Dễ hư hỏng

Độ ồn khi gấp mép

Hầu như không có tiếng ồn

Trên 70 dB

Điều chỉnh góc gấp mép

Cài đặt trên màn hình cảm ứng

Không có

Tốc độ gấp mép tối đa

12.000 thùng/giờ

5.500 thùng/giờ

Vị trí gấp mép

Đồng bộ với tốc độ của máy chính

Cài đặt tốc độ theo từng giai đoạn

3. Cấu trúc tổng thể máy

Đặc điểm cấu trúc tổng thể của máy như sau:

Máy được thiết kế theo dạng mô-đun. Mỗi cụm của máy đều được đỡ bởi các tấm vách máy chắc chắn. Tấm vách máy sử dụng thép cường độ cao dày 25 mm, trong khi các thương hiệu khác thường chỉ sử dụng thép dày 20 mm hoặc mỏng hơn. Tấm dẫn hướng bên trong sử dụng thép cường độ cao dày 16 mm, trong khi các thương hiệu khác thường chỉ sử dụng thép dày 14 mm hoặc mỏng hơn.

Chúng tôi hoàn toàn không cắt giảm vật liệu chế tạo, nhằm tạo ra một kết cấu máy vững chắc và ổn định hơn, giúp máy vận hành ổn định hơn ở tốc độ cao.

Mỗi cụm của máy đều sử dụng trục crom cứng có độ chính xác cao, với đường kính lên tới 80 mm. Trục crom cứng được kết hợp với bạc đồng graphite hạng nặng, có tuổi thọ sử dụng trên 10 năm.

Ưu điểm của kết cấu này là:

  • Trục crom cứng không bị gỉ sét.
  • Bạc đồng graphite có tuổi thọ cao.
  • Không cần bảo trì thường xuyên.

Nếu sử dụng kết cấu ray trượt tuyến tính, ray trượt rất dễ bị gỉ sét, các con trượt phải được bôi trơn và bảo dưỡng thường xuyên. Khi bảo dưỡng không đúng cách, con trượt dễ bị mài mòn và phát sinh khe hở, làm giảm độ ổn định của máy.

Vì vậy, chúng tôi lựa chọn kết cấu trục crom cứng kết hợp bạc đồng graphite hạng nặng, có chi phí cao hơn nhưng ổn định và đáng tin cậy hơn, đồng thời không cần bảo trì và không cần bôi trơn định kỳ.

THÔNG SỐ CẤU HÌNH JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

1. Chủng loại và Model

Model: Dòng King Kong (Jingang) JK-2400A – Máy dán thùng carton 2 mảnh AB tự động hoàn toàn

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Toàn bộ máy sử dụng ray dẫn hướng và con trượt dẫn hướng để điều chỉnh, thuận tiện và chính xác.
  • Toàn bộ máy sử dụng phương thức nhập kích thước để chỉnh máy một chạm.
  • Mỗi bộ phận đều là một mô-đun độc lập, và mỗi bộ phận đều được điều khiển bằng động cơ servo.
  • Sử dụng xích truyền động có độ chính xác cao để liên kết các cụm, đảm bảo vít me dẫn động các thanh dẫn hướng di chuyển đồng bộ và ổn định.
  • Thiết kế kết cấu hoàn toàn mới, kích thước khổ in phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường, đồng thời thân thiện với môi trường.
  • Áp dụng thiết kế dạng mô-đun theo từng nhóm, giúp mỗi cụm máy đều có sàn thao tác và cửa tiếp cận, tạo điều kiện thuận lợi cho người vận hành đi vào bên trong máy để thao tác.
  • Các linh kiện chủ yếu như dây đai, ổ bi và ray dẫn hướng đều sử dụng thương hiệu nhập khẩu. Mọi chi tiết kết cấu của máy đều được thiết kế một cách tỉ mỉ và chú trọng đến chất lượng.

2. Cấu hình tiêu chuẩn

Bộ phận cấp giấy (Feeder)

  1. Được chia thành bộ phận cấp giấy trênbộ phận cấp giấy dưới, mỗi bộ phận được dẫn động độc lập bằng động cơ servo.
  2. Có thể điều khiển độc lập thời gian cấp giấy và khoảng cách giữa hai tấm carton trên và dưới, rất thuận lợi cho việc dán các loại hộp định hình đặc biệt hoặc hộp trong hộp.
  3. Dây đai cấp giấy được tăng chiều rộng thêm 80 mm, giúp tăng lực ma sát.
  4. Thanh cố định của tấm chặn giấy và tay điều chỉnh được thiết kế liền khối, vừa đảm bảo độ ổn định của tấm chặn giấy vừa thuận tiện cho việc điều chỉnh.
  5. Tấm chặn giấy bên còn lại được dẫn động bằng động cơ vít me. Khi nhập kích thước hộp, tấm chặn giấy sẽ tự động điều chỉnh đến vị trí đã cài đặt.
  6. Dao tách giấy được cố định và điều chỉnh lên xuống bằng ray trượt tuyến tính, có độ chính xác cao, không có độ rơ và có thể điều chỉnh chính xác khe hở cấp giấy thông qua vít điều chỉnh.
  7. Tấm dẫn hướng của mỗi bộ dây đai có thể được điều chỉnh độc lập theo phương ngang.
  8. Bộ cấp giấy trên sử dụng động cơ servo độc lập, điều khiển lập trình được.
  9. Bộ cấp giấy dưới sử dụng động cơ servo độc lập, điều khiển lập trình được.
  10. Bộ cấp giấy trên và dưới được trang bị hệ thống hút chân không hiệu suất cao.
  11. Việc di chuyển các tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng ray trượt tuyến tính.
  12. Hai tấm chặn giấy bên trái và bên phải có thể nhập kích thước và chỉnh máy một chạm.

Bộ phận căn chỉnh (Register)

  1. Thực hiện căn chỉnh lệch theo hướng trái – phải đối với tấm carton sau khi ra khỏi bộ phận cấp giấy. Có thể lựa chọn căn chỉnh từ bên trái hoặc bên phải tùy theo tấm carton.
  2. Cụm chức năng chính là cụm bánh xe cao su ép có thể điều chỉnh áp lực.
  3. Bao gồm dây đai truyền động có thể điều chỉnh góc độthước chặn căn chỉnh bên hông.
  4. Góc của dây đai dẫn động thước kéo có thể được điều chỉnh theo kích thước và độ dày của thùng carton để đạt được góc làm việc phù hợp.
  5. Áp lực của bánh xe cao su ép có thể được điều chỉnh theo độ dày và kích thước của thùng carton.
  6. Việc điều chỉnh góc của dây đai truyền động và áp lực của bánh xe cao su ép đều được thực hiện thông qua cơ cấu vít ren, thuận tiện cho việc điều chỉnh.
  7. Cụm căn chỉnh phía trên gồm hai bộ dẫn hướng trái và phải, được dẫn động bằng động cơ servo.
  8. Cụm căn chỉnh phía dưới gồm hai bộ dẫn hướng trái và phải, được dẫn động bằng động cơ servo.
  9. Mỗi cụm dẫn hướng có thể được hiệu chỉnh độc lập, đảm bảo độ chính xác.
  10. Vị trí trước và sau của tấm dẫn hướng định vị được điều chỉnh bằng vít me bi.
  11. Việc di chuyển của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng ray trượt tuyến tính.
  12. Hai tấm chặn giấy bên trái và bên phải có thể nhập kích thước và chỉnh máy một chạm.

Bộ phận đồng bộ tốc độ servo & gấp mép

  1. Tấm dẫn hướng phía trên được dẫn động bằng động cơ servo.
  2. Tấm dẫn hướng phía trên sử dụng 03 nhóm truyền động.
  3. Cơ cấu gấp mép phía trên được dẫn động bằng động cơ servo, thực hiện chức năng gấp mép tốc độ cao theo dạng lập trình tổng thể.
  4. Trang bị 01 bộ hệ thống phun keo lạnh điện tử, gồm 4 bộ điều khiển, 2 súng phun và 2 cảm biến quang điện.
  5. Trang bị 01 bộ hệ thống phun keo nóng điện tử, gồm 02 ống dẫn keo dài 6 mét, 2 súng phun và 2 cảm biến quang điện.
  6. Tấm dẫn hướng phía dưới được dẫn động bằng động cơ servo.
  7. Tấm dẫn hướng phía dưới sử dụng 03 nhóm truyền động.
  8. Cơ cấu gấp mép phía dưới được dẫn động bằng động cơ servo. Toàn bộ chức năng gấp mép có thể lập trình, đảm bảo đồng bộ chính xác với tốc độ vận hành của máy.
  9. Việc di chuyển của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng ray trượt tuyến tính.
  10. Hai tấm chặn giấy bên trái và bên phải có thể nhập kích thước và chỉnh máy một chạm.

Bộ phận ghép nối

Bộ phận này là cụm tạo hình thùng carton, bao gồm 4 phần:

  • Bộ phận truyền tải thùng carton phía trên.
  • Bộ phận truyền tải thùng carton phía dưới.
  • Bộ phận gấp mép dán (bao gồm hệ thống bôi keo).
  • Bộ phận định vị phía trước.
  1. Bộ phận truyền tải thùng carton trên và dưới sử dụng thiết kế kết cấu độc đáo, giúp việc điều khiển áp lực của dây đai trở nên thuận tiện và linh hoạt hơn.
  2. Bộ phận gấp mép dán có thể thực hiện việc gấp mép dán một cách chính xác để tạo hình thùng carton, sau đó tiến hành bôi keo.
  3. Bộ phận định vị phía trước có thể điều khiển việc căn chỉnh trước – sau giữa hai tấm carton trên và dưới (hoặc điều chỉnh khoảng cách cài đặt trước – sau giữa hai tấm carton), sau đó thực hiện định vị chính xác.
  4. Bộ phận định vị phía trước sử dụng dây đai định vị để tăng hoặc giảm tốc độ vận hành, đồng thời phối hợp với khối chặn định vị để căn chỉnh thùng carton.
  5. Sau khi hai tấm carton trên và dưới hoàn thành quá trình gấp mép dán và bôi keo, chúng sẽ được bộ phận định vị phía trước căn chỉnh chính xác rồi ghép dán lại với nhau.
  6. Việc di chuyển của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng ray trượt tuyến tính.
  7. Hai tấm chặn giấy bên trái và bên phải có thể nhập kích thước và chỉnh máy một chạm.

Bộ phận ép thùng

  1. Bộ phận đầu ra tiếp nhận các thùng carton đã được ghép dán hoàn chỉnh. Trong quá trình vận chuyển thùng carton ra ngoài bằng dây đai trên và dưới, hệ thống đồng thời tạo áp lực lên hai mép dán của thùng carton.
  2. Hệ thống ép mép dán được bố trí một bộ ở bên trái và một bộ ở bên phải. Thông qua cơ cấu lò xo và vít điều chỉnh, có thể dễ dàng điều chỉnh áp lực để ép chặt vị trí mép dán.
  3. Tấm ép phía trên của bộ phận ép thùng được cố định bằng kết nối xi lanh khí nén. Việc nâng lên hoặc hạ xuống của tấm ép được điều khiển bằng nút bấm khí nén, vừa thuận tiện cho thao tác vừa thuận tiện cho việc điều chỉnh áp lực ép phía trên.
  4. Việc di chuyển của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng ray trượt tuyến tính.
  5. Hai tấm chặn giấy bên trái và bên phải có thể nhập kích thước và chỉnh máy một chạm.

Bộ phận băng tải ra (Máy sau)

  1. Hệ thống băng tải sử dụng biến tần điều chỉnh tốc độ, có thể liên động theo tỷ lệ với máy chính.
  2. Sử dụng con lăn vân cỏ có độ đàn hồi cao để ép thùng carton bằng trọng lượng bản thân, giúp lực ép phân bố đồng đều, từ đó nâng cao chất lượng thành phẩm.
  3. Thiết kế kéo dài phần máy sau, giúp đảm bảo sản phẩm không bị bong mép dán.
  4. Dây đai băng tải trên và dưới đều sử dụng cơ cấu truyền động chủ động, giúp quá trình vận hành của băng tải đồng bộ hơn.
  5. Tấm ép phía trên có thể được điều chỉnh tiến – lùi bằng động cơ điện.

CẤU HÌNH HỆ THỐNG (KEQI)

1.     Hệ thống keo lạnh: 04 kênh điều khiển, 02 súng phun keo.

Model

KPM-PJ-V24

Điện áp

AC220V (±20%) 50~60Hz

Công suất

480W

Tần suất làm việc của súng phun

≤ 500 chu kỳ/giây

Áp suất khí nén đầu vào

6 bar (đã qua xử lý tách nước và dầu)

Độ nhớt keo

700 ~ 2000 mPa·s

Áp suất keo

5 ~ 20 bar

Tốc độ làm việc

≤ 300 m/phút

Độ chính xác làm việc

±1 mm (ở tốc độ ≤ 100 m/phút)

Kích thước khung hệ thống

700(W) × 500(D) × 1200(H) mm

2.     Hệ thống keo nóng: 02 ống dẫn keo, 02 súng phun keo, thùng keo dung tích 10 lít.

Phương thức điều khiển

Điều khiển nhiệt độ, điều khiển số, cảm biến nhiệt độ, tiêu chuẩn quốc gia

Tần suất làm việc

180 lần/phút

Công suất

14 kW

Nhiệt độ làm việc

200°C

Nguồn điện

220V / 50Hz

Áp suất khí nén

2 – 4 kg/cm²

Kích thước máy

750 × 420 × 535 mm

Điện áp điều khiển

24V

Trọng lượng

65 kg

Độ nhớt tối đa của keo

50.000 mPa·s

Nhiệt độ tối đa

250°C

Tốc độ nóng chảy keo tối đa

10 – 15 kg/giờ

Chiều dài ống dẫn keo

6 m

DANH MỤC CẤU HÌNH, SỐ LƯỢNG VÀ THƯƠNG HIỆU JK-2400A Máy dán thùng carton 2 mảnh tự động hoàn toàn

STT

Tên linh kiện

Model

Số lượng

Ghi chú / Thương hiệu

1

Bộ điều khiển

1

2

PLC

H3U-3232MR

1

3

Module mở rộng

GL10-0016ER

2

4

Module mở rộng

GL10-0016END

2

5

Aptomat

3P/100A

2

6

Aptomat

3P/63A

1

Schneider

7

Aptomat

2P/16A

2

Schneider

8

Aptomat

2P/10A

10

Schneider

9

Aptomat

3P/16A

6

Schneider

10

Khởi động từ

0901

50

Schneider

11

Rơ-le trung gian

24V

5

Schneider

12

Bộ nguồn chuyển mạch

150W

1

MEAN WELL

13

Bộ nguồn chuyển mạch

100W

1

MEAN WELL

14

Động cơ servo

4.4 kW

5

INOVANCE

15

Động cơ servo

1.8 kW

4

INOVANCE

16

Động cơ servo

2.9 kW

2

INOVANCE

17

Động cơ servo

0.4 kW

2

INOVANCE

18

Động cơ hút chân không

2.2 kW

2

19

Động cơ máy sau

5.5 kW

1

20

Động cơ rung tấm dẫn hướng

200W

9

21

Động cơ điều chỉnh tấm dẫn hướng cấp giấy

90W

2

22

Động cơ tấm chặn giấy cấp giấy

90W

4

23

Động cơ di chuyển bộ phận cấp giấy

90W

4

Có chức năng ghi nhớ vị trí cấp giấy

24

Thanh đấu dây (Terminal)

2

25

Quạt + cửa sổ thông gió + lưới bảo vệ

120 × 120

4

26

Công tắc chuyển mạch

100A

1

27

Đầu nối hàng không chịu tải nặng

16 chân

1

Loại tiêu chuẩn

28

Đầu nối hàng không chịu tải nặng

24 chân

11

Loại nâng cao

29

Đầu nối hàng không chịu tải nặng

4 chân

1

30

Thanh đấu dây

TC604

2

31

Cọc tiếp địa

7 vị trí

1

32

Cầu chì

3

33

Ổ cắm 3 chấu

2

34

Bộ mã hóa (Encoder)

1000P

1

35

Công tắc tiệm cận

16

36

Nút nhấn

Đèn chỉ thị màu xanh lá ON

7

Schneider

37

Nút nhấn

Đèn chỉ thị màu vàng ON

3

Schneider

38

Nút nhấn

Đèn chỉ thị màu đỏ ON

3

Schneider

39

Nút dừng khẩn cấp

ON

4

Schneider

40

Công tắc xoay

Công tắc xoay 2 vị trí

4

Schneider

41

Công tắc xoay

Công tắc xoay 3 vị trí

4

Schneider

42

Đèn báo

Màu đỏ 24V

2

Schneider

43

Cảm biến quang phản xạ trực tiếp

8

44

Đèn tháp 3 màu

24V

1

45

Bộ chuyển mạch mạng (Switch)

8 cổng

1

46

Vật tư phụ

Dây điện và máng cáp, v.v.

1

47

Màn hình cảm ứng

10 inch

2

48

Bộ điều khiển từ xa công nghiệp

1

49

Tôn vỏ tủ điện

2

50

Nhân công lắp ráp (phần đế máy)

1

51

Nhân công lắp ráp (đấu nối dây bên ngoài)

1

52

Cáp servo Inovance

6 m

1

53

Cáp servo Inovance

6,5 m

1

54

Cáp servo Inovance

7 m

2

55

Cáp servo Inovance

7,5 m

2

56

Cáp servo Inovance

8 m

1

57

Cáp servo Inovance

8,5 m

1

58

Cáp servo Inovance

9,5 m

1

59

Cáp servo Inovance

5 m

1

60

Cáp servo Inovance

8,5 m

2

61

Cáp servo Inovance

10,5 m

1

62

Cáp servo Inovance

11 m

1

63

Cáp servo Inovance

16 m

1

64

Cáp servo Inovance

17 m

1

65

Cáp servo Inovance

17 m

1

66

Cáp servo Inovance

17 m

1

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, xin vui lòng gọi điện để được tư vấn hoặc đến tham quan và trao đổi trực tiếp.

0 Reviews:

Post Your Review